Giá xe Cửu long

Giá xe Cửu long

Tìm kiếm
Danh Mục
Giá xe Cửu long
Giá xe Cửu long
CÔNG TY CP TM DV AN SƯƠNG
Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
Bảng giá xe Cửu Long
Tình trạng:
Còn hàng
Tư vấn bán hàng
09 33 77 06 88 – 09 08 541 699
Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
0904 862 863
Phụ tùng - Phụ kiện
0903 492 924 – 0934567 403
Email
anhototai@gmail.com

BẢNG GIÁ XE TẢI CỬU LONG | GIÁ XE TẢI CỬU LONG

TMT Motor là thương hiệu xe tải nội được người dùng đánh giá cao hiện nay, bằng việc liên tục đổi mới và cải tiến các sản phẩm, từng bước hoàn thiện trong khâu sản xuất cũng như trang bị thêm các linh kiện hiện đại của các hãng xe nổi tiếng như Hyundai, Isuzu, Tata Ấn Độ hay Sino Truk, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm đồng thời với đa dạng các dòng sản phẩm ở mọi phân khúc xe trên thị trường, giúp đáp ứng nhu cầu vận tải ngày càng cao của người dùng.

Ô Tô An Sương xin kính gửi đến Quý Khách bảng giá xe Cửu Long chi tiết tốt nhất hiện nay, giúp Quý Khách có thể cân đối, đồng thời lựa chọn cho mình 1 chiếc xe phù hợp nhất với nhu cầu.

TÊN XE TẢI TRỌNG GIÁ BÁN MỚI
Giá Xe Cửu Long TMT
Xe khách 7 chỗ TMT DELUXE, không điều hòa 7C         265.000.000
Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, có thùng lửng .  Kích thước thùng lọt lòng: 2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa 1T25         125.000.000 
Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, Có thùng mui bạt , Kích thước thùng lọt lòng:2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa 1T25         135.000.000 
Xe tải thùng Lửng  Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa 700KG         173.000.000 
Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa 700KG         183.000.000 
Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín,  không điều hòa 900KG         190.000.000 
Xe tải thùng Lửng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 350mm, không điều hòa 1T         180.000.000 
Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 1590mm, không điều hòa 1T         191.000.000 
Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín, không điều hòa 990KG         201.000.000 
Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng lửng ; Số Loại: TMTJB4515T 1T2         167.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460
Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng km mui bạt; Số Loại: TMTJB4515T 1T2         177.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460
Xe tải thùng Máy Dầu TMT TT1205T, 550KG 500KG         148.000.000 
 , không Điều hòa;  Số Loại: TMT TT1205T.  Kích thước thùng lọt lòng: 2130 x 1410 x 1000/1260
Xe tải thùng Lửng, Máy Xăng TMT SUPER ACE-P/10TL, 1T, Không Điều hòa, (XE TATA Ấn Độ) 1T         236.000.000 
 Kích thước lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm
Xe tải thùng Lửng, Máy Dầu TMT SUPER ACE-D/12TL TT1205T, 1T2, không Điều hòa; (XE TATA Ấn Độ)  Số Loại: TMT TT1205T.  1T2         246.000.000 
 Kích thước thùng lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm,
Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, KHÔNG thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 850KG         156.000.000 
Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 850KG         166.000.000 
Số Loại: TMT KM52T-MB : không điều hòa, có thùng khung mui Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 730KG         181.000.000 
Số Loại: TMT ZB52T-MB : không điều hòa, thùng lững (TMT ZB3812T) 1,2 tấn         181.000.000
Kích thước thùng lọt lòng: 3.330 x 1.600 x 1.560mm
Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, Không thùng 1T95  207,000,000
215000000
Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui 1T95  218,000,000
226000000
Số Loại: TMT KM3820TK: không điều hòa, có thùng mui kín 1T75         238.000.000 
Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, tổng tải trọng 4,995 KG, Không máy lạnh 1T63         375.000.000
Xe tải Thùng Khung Mui 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG, không điều hòa 1T63         388.000.000
Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, tổng tải trọng 4,995 KG 2T2         306.000.000
Xe tải có thùng khung mui 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG 2T2         319.000.000
Xe tải Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG, Ghế Da, không điều hòa. 1T99         262.000.000
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG. Ghế Da, không điều hòa. 1T99         285.000.000
Xe tải Có Thùng Kín 1 cầu, Số loại: TMT HD6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng  Ghế Da, không điều hòa. 2T         285.000.000
Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7324T , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,995 KG. Ghế Da, không điều hòa. 2T3         341.000.000
Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1600/1900mm
Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7325T (ZB7325T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. Kích thước lọt lòng 3.630 x 1.970 x 360mm 2T48         315.000.000
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325MB (ZB7325MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG. 2T250         340.000.000
Kích thước Thùng lọt lòng 3.600 x 1.850 x 1640/1850mm
Xe tải Có Thùng Mui Kín 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325TK , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, ghế da. 2T5         343.000.000
Xe tải Thùng Lửng 1 cầu TMT HD7335T (ZB7335T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước Thùng lọt lòng 4.200 x 1.970 x 400mm, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ 3T49         341.000.000
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu TMT HD7335MB (ZB7335MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. 3T49         375.000.000
 Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1590/1850mm
Xe tải Có Thùng kín 1 cầu TMT HD7335TK, ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước  Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. 3T5         375.000.000
TMT PY9635T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa 3T45         427.000.000
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 3T5, Thùng mui bạt đóng từ thùng lửng,  Số loại: TMT SN7535T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.00-16 3T49         347.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 3.650 x 1.900 x 1.570/1.900 mm, không điều hòa  
CLPY8535T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa, Kích thước thùng lọt lòng: 5460 x 2360 x 2370mm, không điều hòa 3,5 tấn         405.000.000
PY8557T2: không điều hòa, Xe tải Chassis 2 cầu 5,7 tấn         405.000.000
Xe tải thùng chassis 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m 4T8         305.000.000
Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh,
Xe tải thùng 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m         315.000.000
Có sẵn thùng sắt khung mui của nhà máy ;
 Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh.
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB,Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 4T95         270.000.000
Xe tải thùng khung mui phủ bạt 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG         284.000.000
Xe tải Chassis 1 cầu, , Số Loại: TMT KM7550T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 5T  310,000,000
330000000
Xe tải thùng khung mui n/máy 1 cầu, Số Loại: TMT KM7550T ĐỘNG CƠ ISUZU,  Không Máy lạnh, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 5T  323,000,000
343000000
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa 6T         392.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng lửng, , Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa 6T         400.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui bạt đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16 6T         428.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm  
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui kín đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16 6T         430.000.000 
Xe tải THÙNG LỮNG 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Thùng dài . 5 số. 4.170x2.100x1.920mm, tổng tải trọng 9.050 KG, không máy lạnh 6T  375,000,000
395000000
Xe tải thùng khung mui 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Không Máy lạnh, Thùng dài 4.170x2.100x1.920mm,  tổng tải trọng 9.050KG 6T  388,000,000
408000000
Xe tải chassis 1 cầu , Số Loại: TMT KM6660T-MB1/TL, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh, 6T      315.000.000
Xe tải thùng khung mui 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB1, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh,  CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ 6T      340.000.000
Xe tải chassis 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh, CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ 6T      325.000.000
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh 6T15         390.000.000
Thùng dài 5.300m
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh 6T15         411.000.000
Thùng dài 5.300m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL,  (TMT KM8861T-T6.2), Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m 5T95         390.000.000
Xe tải thùng1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL-MB, (TMT KM8861T),  Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy 5T95         412.000.000
Xe tải 6T Chassis, Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T)  , Cabin ISUZU, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh. 6T         413.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  
Xe tải 6T Thùng mui bạt mở 05 bửng đóng từ chassis ( bửng cao 715cm), Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T) , Cabin ISUZU, Chassis, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh. 6T         441.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  
Xe tải chassis 1 cầu; Số loại: TMT TY9670T-MB, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T) 7 tấn         355.000.000
- Thùng dài : 6.8m,  Không Máy lạnh
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT TY9670T-MB1, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T)         397.000.000
- Thùng dài : 6.8m, Có sẵn thùng sắt khung mui -TÔN nhà máy,  Không Máy lạnh
Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB , không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8) 7 tấn         395.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa (TMT PY10570T-T6.8)         444.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Vách Tôn nhà máy
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8,)         455.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
- Có sẵn thùng sắt khung mui -Vách Inox nhà máy
Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8) 7 tấn         400.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)         453.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Tôn nhà máy
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)         476.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Inox nhà máy
Xe tải Chassis 1 cầu,  Số loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, ( TMT KM8875T), không điều hòa 7T5         410.000.000
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ thùng lửng, không điều hòa, (TMT KM8875T) 7T5         438.000.000
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ CHASSIS, Có điều hòa, (TMT KM8875T) 7T5         447.000.000 
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN10580T, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh. 8T         500.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, thùng mui bạt inox đóng từ chassis, Số loại: TMT SN10580MB, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh. 8T         565.000.000 
Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 8T8  503,000,000
535000000
Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu , Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 8T8  588,000,000
620000000
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 9T5         510.000.000
Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, , có máy lạnh 9T5         595.000.000
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, (CL KC13280T) 6,95 tấn         625.000.000
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm 6,95 tấn         650.000.000
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy 6,5 tấn         690.000.000
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng Inox khung mui nhà máy 6,95 tấn         735.000.000
Xe tải thùng 2 cầu TMT PY10575T2 (TMT 10570T2) Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng khung mui nhà máy, có máy lạnh 7T45         560.000.000
Xe tải thùng 2 cầu TMT 10570T2 Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng INOX  khung mui nhà máy, có máy lạnh 7T45         628.000.000
XE TẢI BEN 1 CẦU (KHÔNG ĐIỀU HÒA)
CLZB3810D Xe Ben 1 cầu, bánh đôi, máy dầu 950kg         205.000.000 
- Kích thước thùng lọt lòng: 2155 x 1380 x 550mm
Lốp 6.00-13
TMT ZB3824D, Lốp 6,00-15 2,4 Tấn         240.000.000
- Kích thước thùng lọt lòng: 2340 x 1500 x 600mm
Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16. Không hộp số phụ, Ghế Da 2T4         290.000.000 
Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm
Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16, Có Hộp Số Phụ, Ghế Da 2T4         300.000.000 
Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm
Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Không Hộp Số Phụ, Ghế Da. 3T45         366.000.000
Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Có Hộp Số Phụ, Ghế Da. 3T45         379.000.000
Loại xe:TMT ZB6035D, NEW 2015. Lốp 7.50-16 3,45 tấn  305,000,000
 Kích thước Thùng lọt lòng: 2840 x 1820 x 545mm 315,000,000
Loại xe: TMTKC90D, (CL KC6645D), 4,45 tấn         350.000.000
 Kích thước Thùng lọt lòng: 3250 x 1900 x 600mm
Lốp 8.25-16
Loại xe: TMT KC115D (CLKC8550D)- XE ĐẶC CHỦNG, 4T95         400.000.000
 TỶ SỐ TRUYỀN CAO, Lốp 9.00-20
- Kích thước Thùng lọt lòng: 3755 x 2070 x 530mm
Loại xe: TMT KC13280D, Xe ben  1 cầu, có điều hòa, số 2 tầng, cầu thép 13T, lốp 12.00-20, động cơ 132kw 6T95         730.000.000
Kích thước Thùng lọt lòng:
Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20 7T7         435.000.000
Kích thước thùng: 3760 x 2080 x 795 mm
Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20 7T7         445.000.000

Ghi chú: Bảng giá trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào mà không báo trước

 

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM 
Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh
II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG
1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)
2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)
3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)
III. ĐIỆN THOẠI: 08.6256.89 05 – Fax: 08 6256 89 06; Email : anhototai@gmail.com
IV. TƯ VẤN BÁN HÀNG: 0909.623.499 - 0908.541.699 - 0933.770.688
V. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863 
VI.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN: 0903 492 924 – 0934567 403
VII. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:
   ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)
 
Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ An Sương