BEN HOWO MÁY 371

BEN HOWO MÁY 371

Tìm kiếm
Danh Mục
BEN HOWO MÁY 371
BEN HOWO MÁY 371
CÔNG TY CP TM DV AN SƯƠNG
Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
XE BEN HOWO 2 CẦU MÁY 371HP
Tình trạng:
Còn hàng
Tư vấn bán hàng
09 33 77 06 88 – 09 08 541 699
Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
0904 862 863
Phụ tùng - Phụ kiện
0903 492 924 – 0934567 403
Hotline khiếu nại
0906 208 207
Email
anhototai@gmail.com

XE BEN HOWO 2 CẦU|BEN HOWO MÁY 371

Ben Howo máy 371hp được thiết kế đẹp,tinh tế,công nghệ cao,màu sắc nổi bật,Cabin rộng rãi, sang trọng

Xe ben howo 371hp tiêu chuẩn khí thải Euro II tiết kiệm nhiên liệu mức tiêu hao 24L/100km, Khả năng leo dốc 52%,lốp 1200R20 loại 22PR.Cabin howo a7 rộng rãi,sang trọng

Xe ben howo 2 cầu độ dày thùng ben 8mm*10mm, chiều dài thùng 6m đến 7.8m

Howo a7 là dòng sản phẩm trọng tâm nhất của hãng howo-sino truck, được đánh giá là tuyệt tác nghệ thuật trong lĩnh vực auto trong nước.Hội tụ đầy đủ dòng xe hạng sang được đưa vào trong dòng xe tải-xe ben-xe-đầu kéo howo.Thoải mái,an toàn,tin cậy,mức an toàn về điện theo tiêu chuẩn quốc tế

Thông số kỹ thuật xe ben howo máy 371hp

Model

ZZ3253N4241A

Động cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK

Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Động cơ diesel 4 kỳ phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

Công suất Max: 371hp(273Kw) tại 2200 v/ph

Mô men xoắn Max: 1500Nm tại 1100~1600 v/ph

Đường kính và hành trình piston: 126mm x 130mm;  

Dung tích xilanh: 9.726L;  Tỷ số nén: 17:1

Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh;  Lượng dầu động cơ: 24L

Lượng dung dịch cung ứng cho hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80 oC

Máy nén khí kiểu 2 xilanh, quạt cứng

Tùy chọn: nhiệt độ bắt đầu mở quạt làm mát 71 oC

Ly hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

- Tỷ số truyền: 14.28; 10.62; 7.87; 5.88; 4.38; 3.27; 2.43; 1.8; 1.34; 1.00; R1 13.91; R2 3.18

Cầu trước

Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau.

Cầu sau

- Tỷ số truyền: 5.73

Khung xe

- Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.

 - Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ dẫn chuyển hướng.

 - Với 1 bánh thay thế

 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 300 L.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.

 - Tỷ số truyền: 22.2-26.2:1

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

 - Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 - Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe và

Kiểu loại

 - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.

 - Cỡ lốp: 12.00R20

Cabin 

- Cabin H92, cabin dài,

 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, vô lăng có thể điều chỉnh, còi hơi, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang, điều hòa không khí và dây đai an toàn.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 28V, 7.5KW .

 - Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;

 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước

(mm)

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

Kích thước thùng xe:

 

4200+1350

1939

1820

1525

1939

19

30

8614×2496×3500(mm)

6000×2300×600(mm)

Đáy dầy 10mm, cạnh dầy 8mm

Trọng lượng

(kg)

- Tải trọng được phép chuyên chở:

- Tự trọng :

- Tổng trọng lượng:

- Tải trọng phân bố lên trục trước:

- Tải trọng phân bố lên trục sau:

12270

12600

25000

7000

9000×2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Độ dốc lớn nhất vượt được (%)

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

75

33

19

40

*Hình ảnh xe ben howo máy 371hp

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM 

1. Địa chỉ văn phòng chính: 133/44 Lê Văn Thọ P.8, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

2. Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh

3. Showroom trưng bày sản phẩm : 934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG

  1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)
  2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)
  3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

III. ĐIỆN THOẠI: 08.6256.89 05 – Fax: 08 6256 89 06Email anhototai@gmail.com

IV. TƯ VẤN BÁN HÀNG0909.623.499 - 0908.541.699 - 0933.770.688

V. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863 

VI.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN0903 492 924 – 0934567 403

VII. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

   1. ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

   2. ĐỊA ĐIỂM 2934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

  Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ An Sương