Xe cuốn ép rác 6 khối Hino

Xe cuốn ép rác 6 khối Hino

Tìm kiếm
Danh Mục
Xe cuốn ép rác 6 khối Hino
Xe cuốn ép rác 6 khối Hino
CÔNG TY CP TM DV AN SƯƠNG
Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
Xe cuốn ép rác 6 khối Hino Dutro
Tình trạng:
Còn hàng
Tư vấn bán hàng
09 33 77 06 88 – 09 08 541 699
Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
0904 862 863
Phụ tùng - Phụ kiện
0903 492 924 – 0934567 403
Email
anhototai@gmail.com

XE CUỐN ÉP RÁC HINO 6 KHỐI | XE CUỐN ÉP RÁC 6 KHỐI HINO DUTRO

Ô Tô An Sương xin giới thiệu xe cuốn ép rác Hino 6 khối là dòng xe chuyên dụng chất lượng cao được đóng trên nền xe tải Hino Dutro, linh kiện được nhập khẩu từ Ý, tất cả các hệ thống thủy lực đều được kiểm duyệt nghiêm ngặt theo quy trình của Cục Chất Lượng Đo Lường chất Lượng, đảm bảo chất lượng số 1, với thể tích thùng 6m3 có thể đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển của Quý Khách hàng,

HÌNH ẢNH XE CUỐN ÉP RÁC HINO 6 KHỐI 

Xe ép rác 6 khối Hino Dutro thân bồn được cấu tạo hoàn toàn từ 100% từ loại thép chống gỉ và thép hợp kim chống ăn mòn, khả năng chịu áp lực cao, bảo đảm độ bền, giảm thiểu chi phí sửa chữa thay mới. Xe ép rác Hino sử dụng cơ cấu càng gắp thùng thu gom rác đẩy tay, đây là một cơ cấu được khá nhiều khách hàng chọn lựa bởi nó có nhiều ưu điểm nổi bật.

    Cơ cấu kẹp thùng nhựa đựng rác công cộng cũng được đưa vào sử dụng trong dòng xe này.

   Cơ cấu càng gắp đa năng kết hợp giữa gắp thùng thu gom rác đẩy tay và gắp thùng nhựa đựng rác công cộng.

    Xe ép rác Hino cũng tích hợp cơ cấu máng xúc rác trên mặt đất.

Xe cuốn ép rác 6m3 Hino được trang bị động cơ W04D-TR Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường,vận hành mạnh mẽ trên mọiđịa hình. đồng thời lưu lượng khí thải được giảm thiểu tối đa thân thiện với môi trường. Cabin đẹp mắt, được thiết kế nhằm cách âm và mùi hoàn toàn, hệ thống điều khiển dễ sử dụng, nội thất tiện nghi hiện đại, tạo cảm giác thoải mái  cho người điều khiển.

Thông số kỹ thuật xe cuốn ép rác 6 khối Hino

Thông tin chung

ĐVT

                Ô tô cơ sở

Ô tô thiết kế

Loại phương tiện

 

Ô TÔ SẮT XI CÓ BUỒNG LÁI

Ô TÔ CHỞ RÁC

Nhãn hiệu

 

HINO WU342L-NKMTJD3

HINO WU342L-NKMTJD3/TCR

Công thức bánh xe

 

4x2 R

Thông số về kích thước

Kích thước bao (Dx Rx C)

mm

6000x 1945x 2165

6490x 1945x 2685

Khoảng cách trục

mm

3380

Vết bánh xe trước sau

mm

1455/1480

Vết bánh xe phía ngoài

mm

1730

Chiều dài đầu xe

mm

1065

1065

Chiều dài đuôi xe

mm

1555

2045

Khoảng sáng gầm xe

mm

200

Góc thoát trước sau

mm

-/-

23/11

Chiều rộng cabin

mm

1810

Chiều rộng thùng hàng

mm

-/-

1860

Thống về tải trọng

Tự trọng

kg

2355

5055

Phân bố lên trục 1/ trục 2

kg

1420/935

1575/3480

Tải trọng cho phép chở

kg

-

3000

Số người cho phép tham gia giao thông

Người

3

Tổng tải trọng

kg

-

8250

Phân bố lên trục 1/ trục 2

kg

-

2550/5700

Khả năng chịu tải lớn nhât trên từng trục xe

kg

2600/5700

Thông số về tính năng chuyển động

Tốc độ cực đạ của xe

Km/h

-

79,47

Độ dốc lớn nhất của xe vượt được

%

-

31,3%

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

 

-

23,04

Góc ổn định tỉnh ngang khi không tải

 

-

36,15

Bán kính vòng quay nhỏ nhất theo vết bánh xe phía ngoài

m

6,7

Động cơ

Kiểu loại

 

W04D-TR

Loại động cơ

 

Disele, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước tăng áp

Dung tích xy lanh

Cm3

4009

Đường kính xy lanh x hành trình piston

 

104x118

Công suất lớn nhất

KW/v/p

92/2700

Mô men lớn nhất

Nm/v/p

363/1800

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Bơm cáo áp, phun nhiên liệu trực tiếp

Vị trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

Ly hợp

Kiểu loại

 

1 đĩa ma sát khô lò so

Dẫn động ly hợp

 

Dẫn động thủy lực

Hộp số

Kiểu loại

 

Cơ khí 5 số tiến 1 số lùi

Tỷ số truyền ở các tay số

 

I-4,981; II-2,911; III-1,556;IV-1,000;V0,738

Tỷ số truyền lùi

 

4,625

Trục các đăng

 

2 trục, ổ đỡ trung gian

Tỷ số tuyền cầu chủ động

 

6,428

Bánh xe và lốp

Trục 1(bánh đơn)

 

7.50-16(123/121L

Trục 1(bánh kép)

 

7.50-16(123/121L

Hệ thống treo

Kiểu treo trục 1

 

Phụ thuộc, nhíp lá

Kiểu treo trục 2

 

Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn trục 1/ trục 2

 

Thủy lực/ thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

 

Tang trống trước và sau

+Dẫn động

 

Thủy lực 2 dòng trợ lực chân không

Phanh tay

 

Tác động lên trục thứ cấp hộp số

+Dẫn động

 

Kiểu cơ khí

Hệ thống lái

Kiểu

 

Trục vít ê cu bi

Tỷ số tuyên truyền

 

22,6

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Thiết bị điện

Áp định mức:12V

 

ắc quy:12V-60 Ah-2 bình

Máy phát: 12V-100A

 

Khởi động: 12V

Cabin và thùng

cabin

 

Thép dập hàn

Thùng xe

Kích thước lọt lòng thùng

 

Thùng chứ rác

mm

2340/2355x 1630x 1530

Thể tích thùng

m3

6

Hệ thống thủy lực

Bơm thủy lục

 

 

Hiệu

 

JOYANGHYDROTECH

Số loại

 

JP30/63/S/F32/S4-4

Lưu lượng riêng

cc/rev

63

Áp suất làm việc

Kg/cm2

190

Van phân phối chính

 

-Nhãn hiệu: AKON

-Loại: KVM 163C-R-CSC1ST1

-sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ

Xy lanh thủy lực bàn đẩy rác

 

+TDR 120-1055-3300

+Áp suât làm việc lớn nhất:150 kg/cm2

Xy lanh thủy lực xoay lưỡi ép

 

+TDR 80-430 CA-Y-MT-GC

+ Áp suât làm việc lớn nhất:150 kg/cm2

Xy lanh thủy lực ép rác

 

+TDR 80-580 CA-Y-MT-GC

 

&l

Sản phẩm liên quan (24)

Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ An Sương