XE ĐẦU KÉO HOWO 420

XE ĐẦU KÉO HOWO 420

Tìm kiếm
Danh Mục
XE ĐẦU KÉO HOWO 420
XE ĐẦU KÉO HOWO 420
CÔNG TY CP TM DV AN SƯƠNG
Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
XE ĐẦU KÉO HOWO 420
Tình trạng:
Còn hàng
Tư vấn bán hàng
09 33 77 06 88 – 09 08 541 699
Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
0904 862 863
Phụ tùng - Phụ kiện
0903 492 924 – 0934567 403
Email
anhototai@gmail.com

XE ĐẦU KÉO HOWO 420

Xe đầu kéo howo 420 loại 2 cầu 6x4 (cầu dầu và cầu láp), cabin a7 được thiết kế đẹp,tinh tế,công nghệ cao,màu sắc nổi bật,Cabin rộng rãi, sang trọng. 

Đầu kéo howo 420 là dòng sản phẩm trọng tâm nhất của hãng howo-sino truck, được đánh giá là tuyệt tác nghệ thuật trong lĩnh vực auto trong nước.Hội tụ đầy đủ dòng xe hạng sang được đưa vào trong dòng xe tải-xe ben-xe-đầu kéo howo.Thoải mái,an toàn,tin cậy,mức an toàn về điện theo tiêu chuẩn quốc tế

Hình ảnh xe đầu kéo howo 420

Ưu điểm xe đầu kéo howo 420

Đầu kéo howo máy 420 tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro III mức tiêu hao 24L/100km,lốp 1200R20 loại 22PR. Ngoại thất được thiết kế hiện đại năng động, kiểu dáng mới cabin rộng rãi,sang trọng,tiện nghi tạo không gian thoải mái giúp tài xế vận hành không mệt mỏi suốt trên đoạn đường dài và gồ ghề.Cabin xe tải đầu kéo howo 420 nóc cao 2 giường nằm rộng rãi,Cabin nâng điện, giảm chấn bằng bóng ,Tay lái trợ lực và điều khiển độ cao thấp

Thông số kỹ thuật xe đầu kéo howo 420

Model

                           ZZ4257V3247N1B

Động cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK

Kiểu loại: D12.42, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Động cơ diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

Công suất Max: 420hp(309Kw) tại 2000 v/ph;

Moomen xoắn Max: 1820Nm tại 1100~1500 v/ph;

Đường kính x hành trình Piston: 126 x 155mm;  

Dung tích Xilanh: 11.596L;  Tỷ số nén: 17:1

Suất tiêu hao nhiên liệu: 196g/kWh;  Lượng dầu động cơ: 38L

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC

Máy nén khí 2 Xilanh.

Tùy chọn: nhiệt độ bắt đầu khởi động quạt 80 oC.

Ly hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

- Kiểu loại: HW19712, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi.

- Tỷ số truyền: 15.01; 11.67; 9.03; 7.14; 5.57; 4.38; 3.43; 2.67; 2.06; 1.63; 1.27; 1.00;   R1 13.81; R2 3.16.

Cầu trước

Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau.

Cầu sau

- Tỷ số truyền: 4.42

Khung xe

 - Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.

 - Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

 - Kích cỡ bánh thứ năm: 2 inch (Tùy chọn: 3.5 inch)

Hệ thống lái

 - ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.

 - Tỷ số truyền: 26.2:1

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

 - Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 - Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe và

Kiểu loại

 - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.

 - Cỡ lốp: 12.00R20

Cabin

 - Cabin A7-G,

 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh thủy lực, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, điều chỉnh nắp mái, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 7.5KW .

 - Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;

 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước

(mm)

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3225+1350

2022

1830

1540

870

15

46

6985×2496×3850

Trọng lượng

(kg)

- Tự trọng :

- Tải trọng tại bánh xe thứ năm:

- Tổng trọng lượng đầu kéo:

- Tải trọng phân bố lên trục trước:

- Tải trọng phân bố lên trục sau:

8800

15900

25000

7000

9000×2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Độ dốc lớn nhất vượt được (%)

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

101

29

15

35

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM 

1. Địa chỉ văn phòng chính: 133/44 Lê Văn Thọ P.8, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

2. Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh

3. Showroom trưng bày sản phẩm : 934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG

  1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)
  2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)
  3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

III. ĐIỆN THOẠI: 08.6256.89 05 – Fax: 08 6256 89 06Email anhototai@gmail.com

IV. TƯ VẤN BÁN HÀNG0909.623.499 - 0908.541.699 - 0933.770.688

V. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863 

VI.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN0903 492 924 – 0934567 403

VII. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

   1. ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

   2. ĐỊA ĐIỂM 2934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

  Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ An Sương